thân cáºn
adj
close, near
 | [thân cáºn] | |  | intimate; close | |  | Theo những nguồn tin thân cáºn Nhà Trắng | | According to sources close to the White House | |  | Tổng thống há»™i ý vá»›i các cố vấn thân cáºn nhất của mình | | The President consulted his closest advisers |
|
|